Nghĩa tiếng Việt
- Tách khỏi giáo hội, dứt quan hệ với giáo hội; làm trở thành phi giáo hội.động từ
Ví dụ
-
The church decided to laicize the local school.
-
to laicize the school
làm cho nhà trường trở thành phi giáo hội
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép