Nghĩa tiếng Việt
- Hang ổ thú rừng.danh từ
- Trạm nhốt (nhốt súc vật trên đường đưa ra chợ).danh từ
- Nằm (ở trong hang ổ) (thú).động từ
- Đưa vào trạm nhốt, nhốt vào trạm nhốt.động từ
Ví dụ
-
The fox hid in its lair all day.
-
The animals were kept in a lair overnight.
-
The fox will lair near the riverbank.
-
They paired the cattle before dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép