TanroDictionary Sổ từ

lair

/leə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hang ổ thú rừng.danh từ
  2. Trạm nhốt (nhốt súc vật trên đường đưa ra chợ).danh từ
  3. Nằm (ở trong hang ổ) (thú).động từ
  4. Đưa vào trạm nhốt, nhốt vào trạm nhốt.động từ

Ví dụ

  1. The fox hid in its lair all day.

  2. The animals were kept in a lair overnight.

  3. The fox will lair near the riverbank.

  4. They paired the cattle before dawn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép