TanroDictionary Sổ từ

lakh

/læk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cánh kiến đỏ.danh từ
  2. Sơn.danh từ
  3. Một trăm nghìn ((thường) nói về đồng rupee).danh từ
  4. Sữa ((viết tắt) trong đơn thuốc).danh từ

Ví dụ

  1. The basket held bright lakh dye.

  2. The lakh played a key role.

  3. A lakh people visited the fair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép