Nghĩa tiếng Việt
- Cánh kiến đỏ.danh từ
- Sơn.danh từ
- Một trăm nghìn ((thường) nói về đồng rupee).danh từ
- Sữa ((viết tắt) trong đơn thuốc).danh từ
Ví dụ
-
The basket held bright lakh dye.
-
The lakh played a key role.
-
A lakh people visited the fair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép