Nghĩa tiếng Việt
- Tha thẩn, la cà.động từ
- Hôn hít, vuốt ve.động từ
Ví dụ
-
Stop lallygagging and finish your work.
-
The kitten liked to lallygag with its toy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép