Nghĩa tiếng Việt
- Lạt-ma giáo (Tây Tạng và Mông cổ).danh từ
Ví dụ
-
He studied lamaism at the library.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɑːməɪzəm/
He studied lamaism at the library.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép