TanroDictionary Sổ từ

lamarckian

/ləˈmɑːkɪən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Học thuyết Lamac.tính từ

Ví dụ

  1. She studied the lamarckian idea in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép