Nghĩa tiếng Việt
- Học thuyết Lamac.tính từ
Ví dụ
-
She studied the lamarckian idea in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ləˈmɑːkɪən/
She studied the lamarckian idea in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép