Nghĩa tiếng Việt
- Tu viện lama.danh từ
Ví dụ
-
The monk spent years in a lamasery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɑːməsəri/
The monk spent years in a lamasery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép