TanroDictionary Sổ từ

lambaste

/læmˈbeɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đánh quật, vật.động từ
  2. Khiển trách, quở trách.động từ

Ví dụ

  1. Do not lambaste your friend for a small mistake.

  2. The coach lambasted the team after practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép