Nghĩa tiếng Việt
- Đánh quật, vật.động từ
- Khiển trách, quở trách.động từ
Ví dụ
-
Do not lambaste your friend for a small mistake.
-
The coach lambasted the team after practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép