TanroDictionary Sổ từ

lambed

/lˈæmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của lambđộng từ

Ví dụ

  1. The sheep lambed during the night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép