Nghĩa tiếng Việt
- Sự lướt nhẹ, sự liếm nhẹ, sự nhuốm nhẹ (ánh sáng, ngọn lửa).danh từ
- Sự sáng dịu, sự óng ánh (trời, mắt).danh từ
Ví dụ
-
A lambency shone on the calm water.
-
There was a soft lambency in her eyes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép