TanroDictionary Sổ từ

lambency

/ˈlæmbəntsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lướt nhẹ, sự liếm nhẹ, sự nhuốm nhẹ (ánh sáng, ngọn lửa).danh từ
  2. Sự sáng dịu, sự óng ánh (trời, mắt).danh từ

Ví dụ

  1. A lambency shone on the calm water.

  2. There was a soft lambency in her eyes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép