Nghĩa tiếng Việt
- ) ngu dốtdanh từ
- đần độn.danh từ
Ví dụ
-
Only a lamebrain would leave the door open.
-
The teacher called him a lamebrain for that.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép