Nghĩa tiếng Việt
- Què quặt, khập khiểng.D
Ví dụ
-
He walked lameli after twisting his ankle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈleɪmli/
He walked lameli after twisting his ankle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép