TanroDictionary Sổ từ

lameness

/leɪmnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự què quặt, sự đi khập khiễng.danh từ
  2. Tính không chỉnh, tính không thoả đáng (lý lẽ...).danh từ

Ví dụ

  1. Her lameness made long walks difficult.

  2. The lameness of his excuse did not convince me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép