Nghĩa tiếng Việt
- Đáng thương, thảm thương.D
Ví dụ
-
They worked lamentably all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlæməntəbli/
They worked lamentably all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép