TanroDictionary Sổ từ

laminae

/lɑːˈmiːnə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phiến mỏng, bản mỏng, lớp mỏng.danh từ

Ví dụ

  1. The fish had thin laminae under the shell.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép