Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của laminateđộng từ
- Thành phiến, thành lá, gồm những phiến, gồm những lá.tính từ
Ví dụ
-
They laminated the card for protection.
-
The laminated sheets stayed flat and clean.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép