TanroDictionary Sổ từ

laminated

/ˈlæmɪneɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của laminateđộng từ
  2. Thành phiến, thành lá, gồm những phiến, gồm những lá.tính từ

Ví dụ

  1. They laminated the card for protection.

  2. The laminated sheets stayed flat and clean.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép