Nghĩa tiếng Việt
- Sự cán mỏng, sự dát mỏng.danh từ
Ví dụ
-
The lamination gave the card a hard finish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌlæməˈneɪʃən/
The lamination gave the card a hard finish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép