Nghĩa tiếng Việt
- Phẫu thuật cắt một hoặc nhiều bên của vòm sau cột sống (để tiếp cận tủy sống hoặc dây thần kinh cột sống).danh từ
Ví dụ
-
He needed a laminectomi to relieve pain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép