TanroDictionary Sổ từ

lamington

/ˈlæmɪŋtən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh ngọt úc (làm bằng sôcôla và dừa).danh từ

Ví dụ

  1. We shared a coconut lamington after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép