Nghĩa tiếng Việt
- Bánh ngọt úc (làm bằng sôcôla và dừa).danh từ
Ví dụ
-
We shared a coconut lamington after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlæmɪŋtən/
We shared a coconut lamington after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép