Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh viêm móng ngựa.danh từ
Ví dụ
-
The horse had laminitis after the long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌlæməˈnɑɪtəs/
The horse had laminitis after the long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép