TanroDictionary Sổ từ

laminitis

/ˌlæməˈnɑɪtəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh viêm móng ngựa.danh từ

Ví dụ

  1. The horse had laminitis after the long walk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép