Nghĩa tiếng Việt
- Thời gian gần ngày hội mùa.danh từ
Ví dụ
-
We visited the market during lammastide.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlæməˌstaɪd/
We visited the market during lammastide.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép