TanroDictionary Sổ từ

lammergeier

/ˈlæməɡaɪə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng lammergeyer.danh từ
  2. Loại chim kền kền lớn (sống ở vùng núi từ Pirênê đến bắc Trung quốc).danh từ

Ví dụ

  1. The lammergeier circled high above the cliffs.

  2. A lammergeier soared over the mountain ridge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép