Nghĩa tiếng Việt
- Cá mút đá (ở sông châu Âu).danh từ
Ví dụ
-
The lampern swam near the river bank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlæmpərn/
The lampern swam near the river bank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép