Nghĩa tiếng Việt
- Đèn chai, đèn cốc.danh từ
Ví dụ
-
The lampion glowed above the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/læmˈpiːən/
The lampion glowed above the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép