TanroDictionary Sổ từ

lampion

/læmˈpiːən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đèn chai, đèn cốc.danh từ

Ví dụ

  1. The lampion glowed above the table.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép