Nghĩa tiếng Việt
- Ánh sáng đèn, ánh sáng nhân tạo.danh từ
Tiếng Nhật
- 灯火とうかánh đèn, ngọn đèn
Ví dụ
-
We read by the warm lamplight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlæmplaɪt/
We read by the warm lamplight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép