TanroDictionary Sổ từ

lampoon

/læmˈpuːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài văn đả kích.danh từ

Ví dụ

  1. The article was a sharp lampoon of the mayor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép