TanroDictionary Sổ từ

lams

/lˈæmz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lamđộng từ

Ví dụ

  1. He lams the door when he leaves.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép