TanroDictionary Sổ từ

lanai

/ləˈnɑɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng hiên dùng như phòng khách ngoài trời (trong mùa hè).danh từ

Ví dụ

  1. We read on the lanai after dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép