Nghĩa tiếng Việt
- Hàng hiên dùng như phòng khách ngoài trời (trong mùa hè).danh từ
Ví dụ
-
We read on the lanai after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ləˈnɑɪ/
We read on the lanai after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép