TanroDictionary Sổ từ

lancashire

/ˈlæŋkəˌʃɪr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Pho mát Lancasơ.danh từ

Ví dụ

  1. She bought a slice of Lancashire for lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép