Nghĩa tiếng Việt
- Pho mát Lancasơ.danh từ
Ví dụ
-
She bought a slice of Lancashire for lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlæŋkəˌʃɪr/
She bought a slice of Lancashire for lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép