Nghĩa tiếng Việt
- Người dân ở Lancaster (Lancasơ).tính từ
- (Người) ủng hộ vương triều hoàng gia Anh của Lancaster (trị vì từ năm 1399 đến 1461).tính từ
Ví dụ
-
The lancastrian family kept a local farm.
-
The lancastrian side won support in the city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép