Nghĩa tiếng Việt
- Con lưỡng tiêm (con vật giống (như) cá sống dưới nước).danh từ
Ví dụ
-
The lancelet swims like a tiny fish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlæntslət/
The lancelet swims like a tiny fish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép