TanroDictionary Sổ từ

lancer

/ˈlɑːnsə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kỵ binh đánh giáo, kỵ binh đánh thương.danh từ
  2. Điệu vũ bốn người (ở Anh); nhạc cho vũ điệu bốn người (ở Anh).danh từ

Ví dụ

  1. A lancer rode past the field in armor.

  2. They learned a lancer for the school dance.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép