TanroDictionary Sổ từ

lances

/ˈlɑːnsɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lanceđộng từ

Ví dụ

  1. She lances the bread before baking.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép