Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lanceđộng từ
Ví dụ
-
She lances the bread before baking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɑːnsɪz/
She lances the bread before baking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép