TanroDictionary Sổ từ

lancet

/ˈlɑːnsɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưỡi trích.danh từ
  2. Vòm đỉnh nhọn ((cũng) lancet arch).danh từ
  3. Cửa sổ nhọn phía trên ((cũng) lancet windown).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The doctor used a lancet to take blood.

  2. The lancet appeared in the report.

  3. Light came through the lancet window.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép