TanroDictionary Sổ từ

lancewood

/ˈlæntsˌwʊd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây có thân dẻo và dai (dùng để làm cần câu, cung v v).danh từ

Ví dụ

  1. The fisher used lancewood for the rod.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép