Nghĩa tiếng Việt
- Cây có thân dẻo và dai (dùng để làm cần câu, cung v v).danh từ
Ví dụ
-
The fisher used lancewood for the rod.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlæntsˌwʊd/
The fisher used lancewood for the rod.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép