Nghĩa tiếng Việt
- Sự đau nhói (như) bị dao đâm.danh từ
Ví dụ
-
A lancination shot through her side.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌlænsiːˈænəˈteɪn/
A lancination shot through her side.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép