Nghĩa tiếng Việt
- Xe lenddô (xe bốn bánh hai mui).danh từ
Ví dụ
-
She arrived in a black landau.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlændɔː/
She arrived in a black landau.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép