TanroDictionary Sổ từ

landau

/ˈlændɔː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe lenddô (xe bốn bánh hai mui).danh từ

Ví dụ

  1. She arrived in a black landau.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép