Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của landđộng từ
- Đất đai; có đất.tính từ
Ví dụ
-
The plane landed safely at noon.
-
They own a large amount of landed property nearby.
-
landed property
điền sản
-
landed proprietor
địa chủ
-
landed gentry
tầng lớp quý tộc địa chủ nhỏ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép