Nghĩa tiếng Việt
- Người chiếm hữu đất đai, địa chủ; người cho thuê đất.danh từ
Ví dụ
-
The landholder was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlændhəʊldə(r)/
The landholder was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép