Nghĩa tiếng Việt
- Sự chiếm hữu đất.danh từ
- Đất chiếm hữu.danh từ
Ví dụ
-
He kept the landholding on the desk.
-
She saw the landholding yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép