TanroDictionary Sổ từ

landloper

/ˈlændˌləʊpə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lang thang, ma cà rồng.danh từ

Ví dụ

  1. The old landloper slept near the station.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép