TanroDictionary Sổ từ

landlubbing

/ˈlændləbɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quen sống trên cạn.danh từ

Ví dụ

  1. His landlubbing made sea travel feel strange.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép