Nghĩa tiếng Việt
- Sự quen sống trên cạn.danh từ
Ví dụ
-
His landlubbing made sea travel feel strange.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlændləbɪŋ/
His landlubbing made sea travel feel strange.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép