TanroDictionary Sổ từ

landmark

/ˈlændmɑːk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mốc bờ (để dẫn đường cho các thuỷ thủ từ ngoài khơi hướng về đất liền).danh từ
  2. Mốc ranh giới, giới hạn.danh từ
  3. Mốc, bước ngoặt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The tower was a clear landmark on the coast.

  2. That line marked the landmark between fields.

  3. This new bridge is a landmark in our town.

  4. the October Revolution is a great landmark in the history of mankind

    cuộc cách mạng tháng Mười là một bước ngoặt lớn trong lịch sử loài người

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép