TanroDictionary Sổ từ

landmine

/ˈlændmaɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả mìn (để trên mặt đất hoặc chôn dưới đất).danh từ

Ví dụ

  1. The soldiers were warned about the hidden landmine.

  2. mìn thả bằng dù

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép