Nghĩa tiếng Việt
- Quả mìn (để trên mặt đất hoặc chôn dưới đất).danh từ
Ví dụ
-
The soldiers were warned about the hidden landmine.
-
mìn thả bằng dù
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép