TanroDictionary Sổ từ

landocracy

/ˈlændəkrəsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quý tộc ruộng đất; giai cấp địa ch.danh từ

Ví dụ

  1. The landocracy owned most of the fields.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép