TanroDictionary Sổ từ

landrace

/ˈlɑːndˌrɑːsə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống lợn ở miền Bắc Châu Âu.danh từ

Ví dụ

  1. The farmer raised a landrace pig.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép