TanroDictionary Sổ từ

landslide

/ˈlændslaɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lở đất.danh từ
  2. Sự thắng phiếu lớn (của một đảng phái trong kỳ bầu cử).danh từ
  3. Thắng lợi long trời lở đất.danh từ
  4. Long trời lở đất ((thường) chỉ dùng trong tuyển cử).danh từ
  5. Lở (như đá... trên núi xuống).động từ
  6. Thắng phiếu lớn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Rain caused a landslide on the mountain road.

  2. The team won by a landslide in voting.

  3. Her idea was a landslide with the judges.

  4. The candidate won the election by a landslide.

  5. Heavy rain can landslide down steep slopes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép