Nghĩa tiếng Việt
- Người vùng đất liền (sống và làm ăn trên đất liền).danh từ
- Người không quen đi biển.danh từ
Ví dụ
-
He is a landsman and rarely sails.
-
I am a landsman and get seasick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép