TanroDictionary Sổ từ

landsman

/ˈlændzmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vùng đất liền (sống và làm ăn trên đất liền).danh từ
  2. Người không quen đi biển.danh từ

Ví dụ

  1. He is a landsman and rarely sails.

  2. I am a landsman and get seasick.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép