TanroDictionary Sổ từ

laneway

/ˈleɪnˌweɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con đường nhỏ (giữa hoặc sau những ngôi nhà ngày nay (thường) dùng làm bãi đỗ xe).danh từ

Ví dụ

  1. He parked his bike in the laneway.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép