TanroDictionary Sổ từ

languidness

/ˈlæŋɡwədnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự uể oải, sự lừ đừ; sự yếu đuối, sự thiếu sinh động; sự chậm chạp.danh từ

Ví dụ

  1. A languidness settled over the room after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép